TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦标

jǐnbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦標

Âm Hán Việt CẨM TIÊU

锦标 nghĩa là giải thưởng, cúp.

Nghĩa của 锦标

jǐnbiāo

CẨM TIÊUDanh từphồn thể 錦標
  1. Giải thưởng
  2. Cúp
  3. Danh hiệu

Từ ghép có 锦标

Câu hỏi thường gặp

锦标 nghĩa là gì?

锦标 (jǐnbiāo) nghĩa là giải thưởng, cúp.

锦标 đọc thế nào?

锦标 đọc là jǐnbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦标 là gì?

Âm Hán Việt của 锦标 là "cẩm tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.