锦衣玉食 (jǐnyīyùshí) nghĩa là cuộc sống xa hoa, phung phí.
锦衣玉食 đọc thế nào?
锦衣玉食 đọc là jǐnyīyùshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 锦衣玉食 là gì?
Âm Hán Việt của 锦衣玉食 là "cẩm y ngọc thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.