键盘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鍵盤
键盘 nghĩa là bàn phím.
Nghĩa của 键盘
jiànpán
KIỆN BÀNDanh từ, Tính từphồn thể 鍵盤- Bàn phím
Từ ghép có 键盘
Câu hỏi thường gặp
键盘 nghĩa là gì?
键盘 (jiànpán) nghĩa là bàn phím.
键盘 đọc thế nào?
键盘 đọc là jiànpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 键盘 là gì?
Âm Hán Việt của 键盘 là "kiện bàn".