Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, hoãn
锾 nghĩa là Đơn vị đo lường cổ đại.
Nghĩa của 锾
huán
phồn thể 鍰
Đơn vị đo lường cổ đại
Đơn vị tiền tệ cổ đại
Câu hỏi thường gặp
锾 nghĩa là gì?
锾 (huán) nghĩa là Đơn vị đo lường cổ đại.
锾 đọc thế nào?
锾 đọc là huán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.