nghĩa bóng Làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
Câu hỏi thường gặp
镀金 nghĩa là gì?
镀金 (dùjīn) nghĩa là mạ vàng, dát vàng.
镀金 đọc thế nào?
镀金 đọc là dùjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 镀金 là gì?
Âm Hán Việt của 镀金 là "độ kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.