TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇流器

zhènliúqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮流器

Âm Hán Việt TRẤN LƯU KHÍ

镇流器 nghĩa là chấn lưu điện.

Nghĩa của 镇流器

zhènliúqì

TRẤN LƯU KHÍDanh từphồn thể 鎮流器
  1. Chấn lưu điện

Câu hỏi thường gặp

镇流器 nghĩa là gì?

镇流器 (zhènliúqì) nghĩa là chấn lưu điện.

镇流器 đọc thế nào?

镇流器 đọc là zhènliúqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇流器 là gì?

Âm Hán Việt của 镇流器 là "trấn lưu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.