TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镌黜

juānchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐫黜

Âm Hán Việt TUYÊN TRUẤT

镌黜 nghĩa là cách chức quan.

Nghĩa của 镌黜

juānchù

TUYÊN TRUẤTphồn thể 鐫黜
  1. Cách chức quan

Câu hỏi thường gặp

镌黜 nghĩa là gì?

镌黜 (juānchù) nghĩa là cách chức quan.

镌黜 đọc thế nào?

镌黜 đọc là juānchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 镌黜 là gì?

Âm Hán Việt của 镌黜 là "tuyên truất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.