TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镏金

liújīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎦金

镏金 nghĩa là mạ vàng, dát vàng.

Nghĩa của 镏金

liújīn

Động từphồn thể 鎦金
  1. Mạ vàng
  2. Dát vàng
  3. Được mạ vàng

Câu hỏi thường gặp

镏金 nghĩa là gì?

镏金 (liújīn) nghĩa là mạ vàng, dát vàng.

镏金 đọc thế nào?

镏金 đọc là liújīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.