TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镟

xuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏇

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuyền, toàn

镟 nghĩa là Gia công trên máy tiện.

Nghĩa của 镟

xuàn

phồn thể 鏇
  1. Gia công trên máy tiện
  2. Gọt bằng dao
  3. Vặn (đinh ốc)

Câu hỏi thường gặp

镟 nghĩa là gì?

镟 (xuàn) nghĩa là Gia công trên máy tiện.

镟 đọc thế nào?

镟 đọc là xuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.