TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镡

xín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐔

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tầm, thiền, đàm

镡 nghĩa là bảo vệ, chuôi.

Nghĩa của 镡

xín

phồn thể 鐔
  1. Bảo vệ (trên cán kiếm)
  2. Chuôi (trên cán kiếm)
  3. Dao găm
  4. Ở Đài Loan đọc là tán

Tán

phồn thể 鐔tên riêng
  1. họ Họ Tán

Câu hỏi thường gặp

镡 nghĩa là gì?

镡 (xín, tán) nghĩa là bảo vệ, chuôi.

镡 đọc thế nào?

镡 đọc là xín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.