TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镰仓幕府

Liáncāngmùfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐮倉幕府

Âm Hán Việt LIÊM THƯƠNG MẠC PHỦ

镰仓幕府 nghĩa là Mạc phủ Kamakura 1192-1333.

Nghĩa của 镰仓幕府

Liáncāngmùfǔ

LIÊM THƯƠNG MẠC PHỦphồn thể 鐮倉幕府tên riêng
  1. Mạc phủ Kamakura 1192-1333

Câu hỏi thường gặp

镰仓幕府 nghĩa là gì?

镰仓幕府 (liáncāngmùfǔ) nghĩa là Mạc phủ Kamakura 1192-1333.

镰仓幕府 đọc thế nào?

镰仓幕府 đọc là Liáncāngmùfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 镰仓幕府 là gì?

Âm Hán Việt của 镰仓幕府 là "liêm thương mạc phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.