TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镰状红血球贫血症

liánzhuànghóngxuèqiúpínxuèzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐮狀紅血球貧血症

Âm Hán Việt LIÊM TRẠNG HỒNG HUYẾT CẦU BẦN HUYẾT CHỨNG

镰状红血球贫血症 nghĩa là Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.

Nghĩa của 镰状红血球贫血症

liánzhuànghóngxuèqiúpínxuèzhèng

LIÊM TRẠNG HỒNG HUYẾT CẦU BẦN HUYẾT CHỨNGphồn thể 鐮狀紅血球貧血症
  1. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Câu hỏi thường gặp

镰状红血球贫血症 nghĩa là gì?

镰状红血球贫血症 (liánzhuànghóngxuèqiúpínxuèzhèng) nghĩa là Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.

镰状红血球贫血症 đọc thế nào?

镰状红血球贫血症 đọc là liánzhuànghóngxuèqiúpínxuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 镰状红血球贫血症 là gì?

Âm Hán Việt của 镰状红血球贫血症 là "liêm trạng hồng huyết cầu bần huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.