镰状细胞血症 nghĩa là Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Nghĩa của 镰状细胞血症
liánzhuàngxìbāoxuèzhèng
LIÊM TRẠNG TẾ BÀO HUYẾT CHỨNGphồn thể 鐮狀細胞血症
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu hỏi thường gặp
镰状细胞血症 nghĩa là gì?
镰状细胞血症 (liánzhuàngxìbāoxuèzhèng) nghĩa là Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
镰状细胞血症 đọc thế nào?
镰状细胞血症 đọc là liánzhuàngxìbāoxuèzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 镰状细胞血症 là gì?
Âm Hán Việt của 镰状细胞血症 là "liêm trạng tế bào huyết chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.