TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镴箔

làbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑞箔

Âm Hán Việt LẠP BẠC

镴箔 nghĩa là Lá mỏng làm tiền giấy cho người chết.

Nghĩa của 镴箔

làbó

LẠP BẠCphồn thể 鑞箔
  1. Lá mỏng làm tiền giấy cho người chết

Câu hỏi thường gặp

镴箔 nghĩa là gì?

镴箔 (làbó) nghĩa là Lá mỏng làm tiền giấy cho người chết.

镴箔 đọc thế nào?

镴箔 đọc là làbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 镴箔 là gì?

Âm Hán Việt của 镴箔 là "lạp bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.