TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镶嵌

xiāngqiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑲嵌

Âm Hán Việt TƯƠNG KHẢM

镶嵌 nghĩa là khảm, nạm.

Nghĩa của 镶嵌

xiāngqiàn

TƯƠNG KHẢMĐộng từphồn thể 鑲嵌
  1. Khảm
  2. Nạm
  3. Đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn)
  4. Lát gạch
  5. Khảm hình

Câu hỏi thường gặp

镶嵌 nghĩa là gì?

镶嵌 (xiāngqiàn) nghĩa là khảm, nạm.

镶嵌 đọc thế nào?

镶嵌 đọc là xiāngqiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 镶嵌 là gì?

Âm Hán Việt của 镶嵌 là "tương khảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.