长势 nghĩa là Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật).
Nghĩa của 长势
zhǎngshì
TRƯỞNG THẾDanh từphồn thể 長勢
Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật)
Sự phát triển
Câu hỏi thường gặp
长势 nghĩa là gì?
长势 (zhǎngshì) nghĩa là Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật).
长势 đọc thế nào?
长势 đọc là zhǎngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 长势 là gì?
Âm Hán Việt của 长势 là "trưởng thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.