TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长势

zhǎngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長勢

Âm Hán Việt TRƯỞNG THẾ

长势 nghĩa là Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật).

Nghĩa của 长势

zhǎngshì

TRƯỞNG THẾDanh từphồn thể 長勢
  1. Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật)
  2. Sự phát triển

Câu hỏi thường gặp

长势 nghĩa là gì?

长势 (zhǎngshì) nghĩa là Mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật).

长势 đọc thế nào?

长势 đọc là zhǎngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 长势 là gì?

Âm Hán Việt của 长势 là "trưởng thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.