TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长存

chángcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長存

Âm Hán Việt TRƯỜNG TỒN

长存 nghĩa là tồn tại lâu dài, bền bỉ, tồn tại mãi mãi.

Nghĩa của 长存

chángcún

TRƯỜNG TỒNĐộng từphồn thể 長存
  1. Tồn tại lâu dài; bền bỉ
  2. Tồn tại mãi mãi
  3. Trường tồn

Câu hỏi thường gặp

长存 nghĩa là gì?

长存 (chángcún) nghĩa là tồn tại lâu dài, bền bỉ, tồn tại mãi mãi.

长存 đọc thế nào?

长存 đọc là chángcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 长存 là gì?

Âm Hán Việt của 长存 là "trường tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.