TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长揖

chángyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長揖

长揖 nghĩa là Cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ thẳng tay (một kiểu chào hỏi).

Nghĩa của 长揖

chángyī

phồn thể 長揖
  1. Cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ thẳng tay (một kiểu chào hỏi)

Câu hỏi thường gặp

长揖 nghĩa là gì?

长揖 (chángyī) nghĩa là Cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ thẳng tay (một kiểu chào hỏi).

长揖 đọc thế nào?

长揖 đọc là chángyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.