TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长柄勺子

chángbǐngsháozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長柄勺子

Âm Hán Việt TRƯỜNG BINH THƯỢC TỬ

长柄勺子 nghĩa là cái vá múc canh.

Nghĩa của 长柄勺子

chángbǐngsháozi

TRƯỜNG BINH THƯỢC TỬphồn thể 長柄勺子
  1. Cái vá múc canh

Câu hỏi thường gặp

长柄勺子 nghĩa là gì?

长柄勺子 (chángbǐngsháozi) nghĩa là cái vá múc canh.

长柄勺子 đọc thế nào?

长柄勺子 đọc là chángbǐngsháozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 长柄勺子 là gì?

Âm Hán Việt của 长柄勺子 là "trường binh thược tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.