TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长毛

chángmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長毛

Âm Hán Việt TRƯỜNG MAO

长毛 nghĩa là lông dài.

Nghĩa của 长毛

chángmáo

TRƯỜNG MAODanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 長毛
  1. Lông dài (cừu,...)
  2. Lông dài (chó,...)

zhǎngmáo

TRƯỞNG MAOĐộng từphồn thể 長毛
  1. Mọc lông
  2. Bị mốc

Chángmáo

TRƯỜNG MAODanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 長毛tên riêng
  1. miệt thị Quân Tóc Dài (loạn Thái Bình thế kỷ 19)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长毛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 长毛

Câu hỏi thường gặp

长毛 nghĩa là gì?

长毛 (chángmáo, zhǎngmáo, chángmáo) nghĩa là lông dài.

长毛 đọc thế nào?

长毛 đọc là chángmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 长毛 là gì?

Âm Hán Việt của 长毛 là "trường mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.