TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长治久安

chángzhìjiǔ'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長治久安

Âm Hán Việt TRƯỜNG TRỊ CỬU AN

长治久安 nghĩa là Hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ).

Nghĩa của 长治久安

chángzhìjiǔ'ān

TRƯỜNG TRỊ CỬU ANCụm từphồn thể 長治久安
  1. Hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ)

Câu hỏi thường gặp

长治久安 nghĩa là gì?

长治久安 (chángzhìjiǔ'ān) nghĩa là Hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ).

长治久安 đọc thế nào?

长治久安 đọc là chángzhìjiǔ'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 长治久安 là gì?

Âm Hán Việt của 长治久安 là "trường trị cửu an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.