TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长眠

chángmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長眠

Âm Hán Việt TRƯỜNG MIÊN

长眠 nghĩa là an nghỉ ngàn thu.

Nghĩa của 长眠

chángmián

TRƯỜNG MIÊNĐộng từphồn thể 長眠
  1. An nghỉ ngàn thu (tức là chết)

Câu hỏi thường gặp

长眠 nghĩa là gì?

长眠 (chángmián) nghĩa là an nghỉ ngàn thu.

长眠 đọc thế nào?

长眠 đọc là chángmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 长眠 là gì?

Âm Hán Việt của 长眠 là "trường miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.