TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长篇

chángpiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長篇

Âm Hán Việt TRƯỜNG THIÊN

长篇 nghĩa là dài.

Nghĩa của 长篇

chángpiān

TRƯỜNG THIÊNDanh từ, Tính từphồn thể 長篇
  1. Dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Từ ghép có 长篇

Thành ngữ có 长篇

Câu hỏi thường gặp

长篇 nghĩa là gì?

长篇 (chángpiān) nghĩa là dài.

长篇 đọc thế nào?

长篇 đọc là chángpiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 长篇 là gì?

Âm Hán Việt của 长篇 là "trường thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.