TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长肉

zhǎngròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長肉

Âm Hán Việt TRƯỞNG NHỤC

长肉 nghĩa là tăng cân.

Nghĩa của 长肉

zhǎngròu

TRƯỞNG NHỤCĐộng từphồn thể 長肉
  1. Tăng cân

Câu hỏi thường gặp

长肉 nghĩa là gì?

长肉 (zhǎngròu) nghĩa là tăng cân.

长肉 đọc thế nào?

长肉 đọc là zhǎngròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 长肉 là gì?

Âm Hán Việt của 长肉 là "trưởng nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.