TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长舌妇

chángshéfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長舌婦

Âm Hán Việt TRƯỜNG THIỆT PHỤ

长舌妇 nghĩa là Người phụ nữ hay buôn chuyện.

Nghĩa của 长舌妇

chángshéfù

TRƯỜNG THIỆT PHỤDanh từphồn thể 長舌婦
  1. Người phụ nữ hay buôn chuyện
  2. Lo chuyện bao đồng

Câu hỏi thường gặp

长舌妇 nghĩa là gì?

长舌妇 (chángshéfù) nghĩa là Người phụ nữ hay buôn chuyện.

长舌妇 đọc thế nào?

长舌妇 đọc là chángshéfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 长舌妇 là gì?

Âm Hán Việt của 长舌妇 là "trường thiệt phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.