长舌妇 (chángshéfù) nghĩa là Người phụ nữ hay buôn chuyện.
长舌妇 đọc thế nào?
长舌妇 đọc là chángshéfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 长舌妇 là gì?
Âm Hán Việt của 长舌妇 là "trường thiệt phụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.