TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长袖

chángxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長袖

Âm Hán Việt TRƯỜNG TỤ

长袖 nghĩa là tay áo dài, áo dài tay.

Nghĩa của 长袖

chángxiù

TRƯỜNG TỤTính từ, Danh từphồn thể 長袖
  1. Tay áo dài
  2. Áo dài tay

Thành ngữ có 长袖

  • 长袖善舞 — Tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào

Câu hỏi thường gặp

长袖 nghĩa là gì?

长袖 (chángxiù) nghĩa là tay áo dài, áo dài tay.

长袖 đọc thế nào?

长袖 đọc là chángxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 长袖 là gì?

Âm Hán Việt của 长袖 là "trường tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.