TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长角羊

chángjiǎoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長角羊

Âm Hán Việt TRƯỜNG GIÁC DƯƠNG

长角羊 nghĩa là Linh dương sừng dài Tây Tạng.

Nghĩa của 长角羊

chángjiǎoyáng

TRƯỜNG GIÁC DƯƠNGphồn thể 長角羊
  1. Linh dương sừng dài Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

长角羊 nghĩa là gì?

长角羊 (chángjiǎoyáng) nghĩa là Linh dương sừng dài Tây Tạng.

长角羊 đọc thế nào?

长角羊 đọc là chángjiǎoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长角羊 là gì?

Âm Hán Việt của 长角羊 là "trường giác dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.