TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长记性

zhǎngjìxing giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長記性

Âm Hán Việt TRƯỞNG KÝ TÍNH

长记性 nghĩa là rút kinh nghiệm.

Nghĩa của 长记性

zhǎngjìxing

TRƯỞNG KÝ TÍNHphồn thể 長記性
  1. khẩu ngữ Rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Câu hỏi thường gặp

长记性 nghĩa là gì?

长记性 (zhǎngjìxing) nghĩa là rút kinh nghiệm.

长记性 đọc thế nào?

长记性 đọc là zhǎngjìxing (pinyin).

Âm Hán Việt của 长记性 là gì?

Âm Hán Việt của 长记性 là "trưởng ký tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.