TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长足

chángzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長足

Âm Hán Việt TRƯỜNG TÚC

长足 nghĩa là đáng kể.

Nghĩa của 长足

chángzú

TRƯỜNG TÚCTính từphồn thể 長足
  1. Đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

长足 nghĩa là gì?

长足 (chángzú) nghĩa là đáng kể.

长足 đọc thế nào?

长足 đọc là chángzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 长足 là gì?

Âm Hán Việt của 长足 là "trường túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.