TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长途网路

chángtúwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長途網路

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐỒ VÕNG LỘ

长途网路 nghĩa là mạng đường dài.

Nghĩa của 长途网路

chángtúwǎnglù

TRƯỜNG ĐỒ VÕNG LỘphồn thể 長途網路
  1. Mạng đường dài

Câu hỏi thường gặp

长途网路 nghĩa là gì?

长途网路 (chángtúwǎnglù) nghĩa là mạng đường dài.

长途网路 đọc thế nào?

长途网路 đọc là chángtúwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 长途网路 là gì?

Âm Hán Việt của 长途网路 là "trường đồ võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.