TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长队

chángduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長隊

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐỘI

长队 nghĩa là hàng, xếp hàng.

Nghĩa của 长队

chángduì

TRƯỜNG ĐỘIphồn thể 長隊
  1. Hàng (tức là người đang chờ)
  2. Xếp hàng

Câu hỏi thường gặp

长队 nghĩa là gì?

长队 (chángduì) nghĩa là hàng, xếp hàng.

长队 đọc thế nào?

长队 đọc là chángduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 长队 là gì?

Âm Hán Việt của 长队 là "trường đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.