长驱直入 nghĩa là Tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự).
Nghĩa của 长驱直入
chángqūzhírù
TRƯỜNG KHU TRỰC NHẬPCụm từphồn thể 長驅直入
thành ngữ Tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự)
ví dụ Tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó
Tràn vào
Câu hỏi thường gặp
长驱直入 nghĩa là gì?
长驱直入 (chángqūzhírù) nghĩa là Tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự).
长驱直入 đọc thế nào?
长驱直入 đọc là chángqūzhírù (pinyin).
Âm Hán Việt của 长驱直入 là gì?
Âm Hán Việt của 长驱直入 là "trường khu trực nhập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.