TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

閦

chù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 門 (môn) · bộ số 169 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: sóc, súc

閦 nghĩa là đám đông.

Nghĩa của 閦

chù

  1. Đám đông
  2. Chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛

Câu hỏi thường gặp

閦 nghĩa là gì?

閦 (chù) nghĩa là đám đông.

閦 đọc thế nào?

閦 đọc là chù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.