TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闁

bāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 門 (môn) · bộ số 169 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿵門門

闁 nghĩa là khen ngợi.

Nghĩa của 闁

bāo

  1. Khen ngợi
  2. Biến thể cũ của 褒 (bāo)

Câu hỏi thường gặp

闁 nghĩa là gì?

闁 (bāo) nghĩa là khen ngợi.

闁 đọc thế nào?

闁 đọc là bāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.