Bộ thủ: 門 (môn) · bộ số 169Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: đấu
闘 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 斗.
Nghĩa của 闘
dòu
ĐẤU
Biến thể tiếng Nhật của 斗
Câu hỏi thường gặp
闘 nghĩa là gì?
闘 (dòu) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 斗.
闘 đọc thế nào?
闘 đọc là dòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 闘 là gì?
Âm Hán Việt của 闘 là "đấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.