TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门地

méndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門地

Âm Hán Việt MÔN ĐỊA

门地 nghĩa là Xem 门第 (méndì).

Nghĩa của 门地

méndì

MÔN ĐỊADanh từphồn thể 門地
  1. Xem 门第 (méndì)

Câu hỏi thường gặp

门地 nghĩa là gì?

门地 (méndì) nghĩa là Xem 门第 (méndì).

门地 đọc thế nào?

门地 đọc là méndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 门地 là gì?

Âm Hán Việt của 门地 là "môn địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.