门坎儿 (ménkǎnr) nghĩa là Biến thể er hoá của 门坎 (ménkǎn).
门坎儿 đọc thế nào?
门坎儿 đọc là ménkǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 门坎儿 là gì?
Âm Hán Việt của 门坎儿 là "môn khảm nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.