TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门垫

méndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門墊

Âm Hán Việt MÔN ĐIẾM

门垫 nghĩa là thảm chùi chân.

Nghĩa của 门垫

méndiàn

MÔN ĐIẾMDanh từphồn thể 門墊
  1. Thảm chùi chân

Câu hỏi thường gặp

门垫 nghĩa là gì?

门垫 (méndiàn) nghĩa là thảm chùi chân.

门垫 đọc thế nào?

门垫 đọc là méndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 门垫 là gì?

Âm Hán Việt của 门垫 là "môn điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.