门庭如市 (méntíngrúshì) nghĩa là Xem 门庭若市 (méntíngruòshì).
门庭如市 đọc thế nào?
门庭如市 đọc là méntíngrúshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 门庭如市 là gì?
Âm Hán Việt của 门庭如市 là "môn đình như thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.