TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门房

ménfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門房

Âm Hán Việt MÔN PHÒNG

门房 nghĩa là nhà cổng, nhà bảo vệ.

Nghĩa của 门房

ménfáng

MÔN PHÒNGDanh từphồn thể 門房
  1. Nhà cổng
  2. Nhà bảo vệ
  3. Người gác cổng
  4. Khuân vác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

门房 nghĩa là gì?

门房 (ménfáng) nghĩa là nhà cổng, nhà bảo vệ.

门房 đọc thế nào?

门房 đọc là ménfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门房 là gì?

Âm Hán Việt của 门房 là "môn phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.