TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门柱

ménzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門柱

Âm Hán Việt MÔN TRỤ

门柱 nghĩa là cột cửa.

Nghĩa của 门柱

ménzhù

MÔN TRỤDanh từphồn thể 門柱
  1. Cột cửa

Câu hỏi thường gặp

门柱 nghĩa là gì?

门柱 (ménzhù) nghĩa là cột cửa.

门柱 đọc thế nào?

门柱 đọc là ménzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 门柱 là gì?

Âm Hán Việt của 门柱 là "môn trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.