TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门球

ménqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門球

Âm Hán Việt MÔN CẦU

门球 nghĩa là môn croquet, bóng gôn.

Nghĩa của 门球

ménqiú

MÔN CẦUDanh từphồn thể 門球
  1. Môn croquet
  2. Bóng gôn (thủ môn phát bóng)

Câu hỏi thường gặp

门球 nghĩa là gì?

门球 (ménqiú) nghĩa là môn croquet, bóng gôn.

门球 đọc thế nào?

门球 đọc là ménqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 门球 là gì?

Âm Hán Việt của 门球 là "môn cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.