TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门罗

Ménluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門羅

Âm Hán Việt MÔN LA

门罗 nghĩa là Monroe (tên).

Nghĩa của 门罗

Ménluó

MÔN LATên riêngphồn thể 門羅tên riêng
  1. Monroe (tên)
  2. James Monroe (1758-1831), tổng thống thứ năm của Mỹ

Câu hỏi thường gặp

门罗 nghĩa là gì?

门罗 (ménluó) nghĩa là Monroe (tên).

门罗 đọc thế nào?

门罗 đọc là Ménluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 门罗 là gì?

Âm Hán Việt của 门罗 là "môn la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.