TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门萨

Ménsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門薩

Âm Hán Việt MÔN TÁT

门萨 nghĩa là Mensa.

Nghĩa của 门萨

Ménsà

MÔN TÁTTên riêngphồn thể 門薩tên riêng
  1. từ mượn Mensa

Câu hỏi thường gặp

门萨 nghĩa là gì?

门萨 (ménsà) nghĩa là Mensa.

门萨 đọc thế nào?

门萨 đọc là Ménsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 门萨 là gì?

Âm Hán Việt của 门萨 là "môn tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.