TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门路

ménlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門路

Âm Hán Việt MÔN LỘ

门路 nghĩa là cách làm gì đó.

Nghĩa của 门路

ménlù

MÔN LỘDanh từphồn thể 門路
  1. Cách làm gì đó
  2. Mối quan hệ xã hội đúng đắn

Từ ghép có 门路

Câu hỏi thường gặp

门路 nghĩa là gì?

门路 (ménlù) nghĩa là cách làm gì đó.

门路 đọc thế nào?

门路 đọc là ménlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 门路 là gì?

Âm Hán Việt của 门路 là "môn lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.