TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门铃

ménlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門鈴

Âm Hán Việt MÔN LINH

门铃 nghĩa là chuông cửa.

Nghĩa của 门铃

ménlíng

MÔN LINHDanh từphồn thể 門鈴
  1. Chuông cửa

Câu hỏi thường gặp

门铃 nghĩa là gì?

门铃 (ménlíng) nghĩa là chuông cửa.

门铃 đọc thế nào?

门铃 đọc là ménlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门铃 là gì?

Âm Hán Việt của 门铃 là "môn linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.