门闩 nghĩa là Thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại).
Nghĩa của 门闩
ménshuān
Danh từphồn thể 門閂
Thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại)
Chốt cửa
Câu hỏi thường gặp
门闩 nghĩa là gì?
门闩 (ménshuān) nghĩa là Thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại).
门闩 đọc thế nào?
门闩 đọc là ménshuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.