TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪电

shǎndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃電

Âm Hán Việt THIỂM ĐIỆN
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

闪电 nghĩa là tia chớp.

Nghĩa của 闪电

shǎndiàn

THIỂM ĐIỆNDanh từ, Động từphồn thể 閃電
  1. Tia chớp

Từ ghép có 闪电

Câu hỏi thường gặp

闪电 nghĩa là gì?

闪电 (shǎndiàn) nghĩa là tia chớp.

闪电 đọc thế nào?

闪电 đọc là shǎndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪电 là gì?

Âm Hán Việt của 闪电 là "thiểm điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.