闪电
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 閃電
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
闪电 nghĩa là tia chớp.
Nghĩa của 闪电
shǎndiàn
THIỂM ĐIỆNDanh từ, Động từphồn thể 閃電- Tia chớp
Từ ghép có 闪电
Câu hỏi thường gặp
闪电 nghĩa là gì?
闪电 (shǎndiàn) nghĩa là tia chớp.
闪电 đọc thế nào?
闪电 đọc là shǎndiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闪电 là gì?
Âm Hán Việt của 闪电 là "thiểm điện".