TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭合

bìhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉合

Âm Hán Việt BẾ HỢP

闭合 nghĩa là Đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh).

Nghĩa của 闭合

bìhé

BẾ HỢPĐộng từ, Tính từphồn thể 閉合
  1. Đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh)
  2. Đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện)
  3. Vòng kín

Câu hỏi thường gặp

闭合 nghĩa là gì?

闭合 (bìhé) nghĩa là Đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh).

闭合 đọc thế nào?

闭合 đọc là bìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭合 là gì?

Âm Hán Việt của 闭合 là "bế hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.