TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问责性

wènzéxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問責性

Âm Hán Việt VẤN TRÁCH TÍNH

问责性 nghĩa là trách nhiệm giải trình.

Nghĩa của 问责性

wènzéxìng

VẤN TRÁCH TÍNHphồn thể 問責性
  1. Trách nhiệm giải trình

Câu hỏi thường gặp

问责性 nghĩa là gì?

问责性 (wènzéxìng) nghĩa là trách nhiệm giải trình.

问责性 đọc thế nào?

问责性 đọc là wènzéxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 问责性 là gì?

Âm Hán Việt của 问责性 là "vấn trách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.